US Lecce
Ý
US Lecce Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
US Lecce ghi bàn cứ mỗi 65 phút trong Giải vô địch mùa xuân 1
US Lecce ghi trung bình 1.39 bàn mỗi trận
US Lecce là đội đầu tiên ghi bàn trong 11% trong suốt Giải vô địch mùa xuân 1
US Lecce không ghi được bàn trong 32% tại Giải vô địch mùa xuân 1
Bàn thua
US Lecce để thủng lưới cứ mỗi 65 phút tại Giải vô địch mùa xuân 1
US Lecce để thủng lưới trung bình 1.39 bàn mỗi trận
US Lecce đạt được 22% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch mùa xuân 1
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà US Lecce đã tham gia trong Giải vô địch mùa xuân 1
US Lecce tổng số bàn thắng mỗi trận 2.79 trong mỗi trận tại Giải vô địch mùa xuân 1
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 53% đối với US Lecce tại Giải vô địch mùa xuân 1
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 72% đối với US Lecce tại Giải vô địch mùa xuân 1
CDG thống kê
US Lecce đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 56% trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
US Lecce ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 19% trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
US Lecce ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 32% trận đấu của đội này tại Giải vô địch mùa xuân 1
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
US Lecce ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 19% số bàn thắng trong Giải vô địch mùa xuân 1
US Lecce chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 11% số bàn thắng trong Giải vô địch mùa xuân 1
US Lecce chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 11% số bàn thắng trong Giải vô địch mùa xuân 1
US Lecce ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 22% số bàn thắng trong Giải vô địch mùa xuân 1
US Lecce chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 14% số bàn thắng trong Giải vô địch mùa xuân 1
US Lecce chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 16% số bàn thắng trong Giải vô địch mùa xuân 1
Kèo Chấp Thống Kê
US Lecce ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 95% trong Giải vô địch mùa xuân 1
Trong hiệp một, US Lecce ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 93% trong Giải vô địch mùa xuân 1
Trong hiệp hai, US Lecce ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 98% trong Giải vô địch mùa xuân 1
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
US Lecce thắng bằng thẻ trong 14% trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
US Lecce có trung bình 1.03 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
Trong hiệp một, US Lecce thắng bằng thẻ trong 3% trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
Trong hiệp một, US Lecce có trung bình 0.24 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
Trong hiệp hai, US Lecce thắng bằng thẻ trong 14% trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
Trong hiệp hai, US Lecce có trung bình 0.79 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
Phạt Góc Thống Kê
US Lecce thắng bằng quả phạt góc trong 14% trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
US Lecce có trung bình 2.39 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
Trong hiệp một, US Lecce thắng bằng quả phạt góc trong 14% trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
US Lecce có trung bình 0.92 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
Trong hiệp hai, US Lecce thắng bằng quả phạt góc trong 8% trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
US Lecce có trung bình 1.47 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch mùa xuân 1
Thống Kê Cầu Thủ
- No data for selected season
US Lecce Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 19 | 11 | 8 | 70:48 | 22 | 68 | |
| 2 | 38 | 19 | 11 | 8 | 59:38 | 21 | 68 | |
| 3 | 38 | 19 | 10 | 9 | 70:52 | 18 | 67 | |
| 4 | 38 | 17 | 12 | 9 | 59:35 | 24 | 63 | |
| 5 | 38 | 17 | 11 | 10 | 54:40 | 14 | 62 | |
| 6 | 38 | 16 | 11 | 11 | 70:61 | 9 | 59 | |
| 7 | 38 | 14 | 15 | 9 | 54:47 | 7 | 57 | |
| 8 | 38 | 14 | 13 | 11 | 52:48 | 4 | 55 | |
| 9 | 38 | 14 | 12 | 12 | 54:53 | 1 | 54 | |
| 10 | 38 | 12 | 14 | 12 | 49:52 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 11 | 16 | 11 | 51:49 | 2 | 49 | |
| 12 | 38 | 12 | 12 | 14 | 55:61 | -6 | 48 | |
| 13 | 38 | 11 | 14 | 13 | 50:50 | 0 | 47 | |
| 14 | 38 | 12 | 11 | 15 | 37:45 | -8 | 47 | |
| 15 | 38 | 12 | 11 | 15 | 44:51 | -7 | 47 | |
| 16 | 38 | 10 | 14 | 14 | 51:58 | -7 | 44 | |
| 17 | 38 | 10 | 10 | 18 | 39:55 | -16 | 40 | |
| 18 | 38 | 10 | 9 | 19 | 49:62 | -13 | 39 | |
| 19 | 38 | 8 | 11 | 19 | 47:76 | -29 | 35 | |
| 20 | 38 | 6 | 6 | 26 | 31:64 | -33 | 24 |
- Playoffs
- Qualification Playoffs
- Relegation Playoffs
- Relegation